Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Dãy con

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Mỗi dãy con được gọi là dãy con liên tiếp nếu dãy con đó có dạng \(a_i, a_{i + 1}, ..., a_j\) với
\(1 \leq i \leq j \leq n\), là dãy con của dãy \(a\) gồm \(n\) phần tử cho trước.

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, ..., a_n\) và hai số nguyên dương \(p, q\). Người ta
muốn đếm số các dãy con liên tiếp của dãy số đã cho có tổng các số lớn hơn hoặc bằng \(p\) và nhỏ
hơn hoặc bằng \(q\).

Yêu cầu: Hãy lập trình đếm số các dãy con liên tiếp thỏa mãn điều kiện bài toán.

Input

Dữ liệu vào: Cho trong tệp tin văn bản DAYCON.INP gồm hai dòng:

  • Dòng đầu ghi ba số nguyên \(n, p, q\) \((1 \leq n \leq 10^5; 1 \leq p, q \leq 10^{18}, p < q)\);
  • Dòng thứ hai ghi \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, ..., a_n\) \((1 \leq a_i \leq 1000, i = 1, 2, ..., n);\)

Output

Kết quả ra: Ghi ra tệp tin văn bản DAYCON.OUT gồm một số nguyên là số các dãy con liên
tiếp thỏa mãn có tổng các số lớn hơn hoặc bằng \(p\) và nhỏ hơn hoặc bằng \(q\).

Example

Test 1

Input
1 1 2
1
Output
1

Test 2

Input
6 5 10
3 2 4 2 1 2
Output
9

Test 3

Input
12 20 35
5 4 6 4 3 4 11 2 14 5 9 3
Output
19

Scoring

Ràng buộc:

  • Có \(40\%\) số test tương ứng \(40\%\) số điểm có \(1 < n \leq 100, q \leq 10^9\).

  • Có \(40\%\) số test tương ứng \(40\%\) số điểm có \(100 < n \leq 5000, q \leq 10^9\).

  • Có \(20\%\) số test tương ứng \(20\%\) số điểm thỏa \(5000 < n \leq 10^5, q \leq 10^{18}\);

Bình luận

Chưa có bình luận nào.