Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Các số hạng dẫn đầu

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho một dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_{1}, a_{2}, … , a_{n}\). Số hạng \(a_{i}\) \((1 ≤ i ≤ N)\) được gọi là số hạng dẫn đầu của dãy nếu nó lớn hơn hay bằng tất cả các số hạng từ chỉ số \(i + 1\) đến \(N\). Số hạng \(a_{n}\) luôn là một số hạng dẫn đầu.

Yêu cầu: Hãy liệt kê tất cả các số hạng dẫn đầu theo thứ tự của chúng trong dãy.

Input

Đọc từ tệp văn bản BAI3.INP có cấu trúc:

  • Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương \(N\) \((1 ≤ N ≤ 10^6)\) là số lượng số hạng của dãy;

  • Dòng tiếp theo ghi \(N\) số nguyên \(a_{1}, a_{2}, … , a_{n}\) \((|a_{i}| ≤ 10 ^ 9, i = 1, 2, … , N)\), các số cách nhau một dấu cách.

Output

Ghi ra tệp văn bản BAI3.OUT các số dẫn đầu theo thứ tự, các số ghi trên một dòng và
cách nhau một dấu cách

Example

Test 1

Input
7
50 1 40 2 40 4 30
Output
50 40 40 30 

Scoring

Có \(60\%\) số test tương ứng với \(60\%\) số điểm có \(N \leq 5000\).

\(40\%\) số test còn lại không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.