Cho dãy số nguyên \(A\) gồm \(N\) phần tử. Hãy liệt kê tất cả các phần tử là số nguyên tố, mỗi phần tử in ra vị trí (đánh số từ \(1\)) và giá trị của nó, theo thứ tự vị trí tăng dần. Nếu dãy không có số nguyên tố nào, in ra thông báo KHONG CO SO NGUYEN TO.
Input
- Dòng đầu chứa số nguyên dương \(N\).
- Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, \dots, A_N\).
Output
Mỗi số nguyên tố in ra một dòng gồm hai số: vị trí và giá trị, cách nhau một dấu cách. Nếu không có, in KHONG CO SO NGUYEN TO.
Constraints
- \(1 \le N < 1000\).
- \(|A_i| < 10^7\) (số nhỏ hơn \(2\), kể cả số âm, không phải số nguyên tố).
Sample Input 1
6
9 2 15 7 1 13
Sample Output 1
2 2
4 7
6 13
Sample Input 2
4
1 -3 0 9
Sample Output 2
KHONG CO SO NGUYEN TO
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
Chưa có bình luận nào.