Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bộ ba

Dễ

  • 100 Điểm
  • 17% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho các số nguyên không âm \(a_1, b_1, a_2, b_2, a_3, b_3\). Hãy đếm số bộ ba \((x, y, z)\) thõa mãn:

  • \(a_1 \leq x \leq b_1\)

  • \(a_2 \leq y \leq b_2\)

  • \(a_3 \leq z \leq b_3\)

  • \(x \cdot y = z\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa 6 số nguyên không âm \(a_1, b_1, a_2, b_2, a_3, b_3\), các số có giá trị không vượt quá \(10^9\).

Output

  • Ghi ra một số duy nhất là số bộ thỏa mãn đếm được.

Example

Test 1

Input
6 8 4 5 27 35
Output
4
Note

Có 4 bộ thỏa mãn là:
(6, 5, 30), (7, 4, 28),
(7, 5, 35), (8, 4, 32).

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(8\%\) số điểm): \(b_1, b_2, b_3 \leq 300\);

  • Subtask \(2\) (\(12\%\) số điểm): \(b_1, b_2, b_3 \leq 3000\);

  • Subtask \(3\) (\(20\%\) số điểm): \(b_1, b_2, b_3 \leq 10^5\);

  • Subtask \(4\) (\(20\%\) số điểm): \(b_1, b_2, b_3 \leq 10^7\);

  • Subtask \(5\) (\(16\%\) số điểm): \(a_1 = b_1\);

  • Subtask \(6\) (\(24\%\) số điểm): không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.