Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Đồi

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho dãy \(A\) gồm \(n\) phần tử \(a_1, a_2, \ldots, a_n\).
Một đoạn trong dãy \(A\) gồm các phần tử từ vị trí \(t\) đến vị trí \(p\)
được gọi là "quả đồi" nếu tồn tại một vị trí \(k\) thỏa mãn đồng thời:

  • \(t < k < p\);
  • \(a_t < a_{t+1} < \cdots < a_k\);
  • \(a_k > a_{k+1} > \cdots > a_p\).

Độ dài của quả đồi được xác định bởi số lượng phần tử tạo nên quả đồi đó.
Hãy tìm quả đồi dài nhất trong dãy \(A\).

Input

Đọc từ tệp văn bản DOI.INP:

  • Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương \(n\) là số lượng phần tử của dãy \(A\).
  • Dòng thứ hai ghi \(n\) số \(a_1, a_2, \ldots, a_n\) là các phần tử của dãy \(A\).
    Hai số kề nhau được phân tách bởi một khoảng trắng.

Output

Ghi ra tệp văn bản DOI.OUT:

  • Một số nguyên là độ dài của quả đồi dài nhất.

Example

Test 1

Input
12
3 2 3 6 7 6 4 5 8 7 8 6
Output
6
Note
  • \(1 \le n \le 10^5\);
  • \(1 \le a_i \le 10^5\), với \(i = 1, 2, \ldots, n\).

Bình luận

Chưa có bình luận nào.