Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Tập con S(K)

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.5s Giới hạn thời gian

Cho hai dãy số nguyên dương đều gồm \(N\) phần tử \(A_1, A_2, \ldots, A_N\) và \(B_1, B_2, \ldots, B_N\). Một tập con \(S(K)\) được xác định là bộ chỉ số \((i_1, i_2, \ldots, i_K)\) với \(i_x \ne i_y\) (\(x \ne y\)).

Giá trị của tập \(S(K)\) là:
$
\min(A_{i_1}, A_{i_2}, \ldots, A_{i_K}) + B_{i_1} + B_{i_2} \ldots + B_{i_K}.
$

Cho trước \(K\), hãy xác định giá trị lớn nhất của tập \(S(K)\).

\InputFile
Gồm \(tc\) (\(tc \le 10\)) bộ test, mỗi bộ test có dạng như sau:

  • Dòng đầu tiên gồm hai số nguyên dương \(N, K\) (\(K \le N\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(N\) số nguyên dương \(A_1, A_2, \ldots, A_N\). \((A_i \le 10^8)\)
  • Dòng thứ ba gồm \(N\) số nguyên dương \(B_1, B_2, \ldots, B_N\). \((B_i \le 10^8)\)

\OutputFile

  • In ra một số nguyên duy nhất là giá trị lớn nhất của \(S(K)\).

\Scoring

  • Subtask 1 (30%): \(K \le N \le 20\)
  • Subtask 2 (30%): \(K \le N \le 2000\)
  • Subtask 3 (40%): \(K \le N \le 100000\)

Example

Test 1

Input
1
5 2
3 7 8 6 2
9 8 1 2 10
Output
21

Bình luận

Chưa có bình luận nào.