Số chính phương là bình phương của các số tự nhiên. Ví dụ: 4, 9, 16 là các số chính phương; 3, 8, 10 không phải là số chính phương.
Input
Vào từ tệp văn bản CAU1.INP chứa hai số tự nhiên a, b cách nhau một dấu cách (\(1 \le a \le b \le 10^9\)).
Output
Ghi ra tệp văn bản CAU1.OUT một số là số lượng số chính phương có trong đoạn [a, b].
Example
Test 1
Input
1 5
Output
2
Test 2
Input
10 20
Output
1
Test 3
Input
5 8
Output
0
Scoring
- Subtask 1 (4,0 điểm): \(1 \le a \le b \le 10^9\).
- Subtask 2 (1,0 điểm): \(10^5 \le a \le b \le 10^9\).
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
Chưa có bình luận nào.