Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài 4 : Trung vị (4.0 điểm)

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) và số nguyên dương \(M\). Một đoạn con liên tiếp của mảng \(a\) là một dãy gồm các phần tử liên tiếp có dạng: \(a_i, a_{i+1}, \dots, a_j\) \((1 \le i \le j \le n)\), độ dài là \(j-i+1\).

Trung vị của một đoạn con liên tiếp \(b\) có độ dài \(k\) được định nghĩa như sau:

  • Sắp xếp các phần tử của \(b\) theo thứ tự không giảm.
  • Khi đó:

  • Nếu \(k\) lẻ: Trung vị là phần tử ở vị trí \((k+1)/2\).

  • Nếu \(k\) chẵn: Trung vị là phần tử ở vị trí \(k/2\).

Yêu cầu: Hãy đếm số lượng đoạn con liên tiếp của mảng \(a\) có trung vị bằng \(M\).

Input

Vào từ tệp văn bản BAI4.INP có cấu trúc:

  • Dòng thứ nhất chứa hai số nguyên dương \(n,M\) \((1 \le M < n \le 10^6)\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) \((a_i \le 10^6; 1 \le i \le n)\).

Output

Ghi ra tệp văn bản BAI4.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
5 2
2 1 3 4 5
Output
3
Note

Giải thích: Các đoạn con liên tiếp có trung vị bằng 2 là: \([2]\), \([2,1,3]\), \([2,1,3,4]\).

Scoring

  • Có \(40\%\) số test ứng với \(40\%\) số điểm của bài thỏa mãn: \(n \le 10^2\).
  • Có \(30\%\) số test khác ứng với \(30\%\) số điểm của bài thỏa mãn: \(10^2 < n \le 5 \times 10^3\).
  • \(30\%\) số test còn lại ứng với \(30\%\) số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.