FIBONACCI
Dãy Fibonacci gồm các số \(f(i)\) được định nghĩa như sau:
- \(f(i) = 1\) nếu \(i \le 2\);
- \(f(i) = f(i - 1) + f(i - 2)\) nếu \(i > 2\).
Các phần tử đầu tiên của dãy Fibonacci là:
| \(i\) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | \(\ldots\) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| \(f(i)\) | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 8 | \(\ldots\) |
Input
Dữ liệu vào từ tệp FIBONACCI.INP, gồm một số nguyên duy nhất \(N\) \((1 \le N \le 100)\).
Output
Ghi ra tệp FIBONACCI.OUT một số nguyên duy nhất là phần dư của \(f(N)\) khi chia cho \(10^9 + 7\).
Sample Input 1
6
Sample Output 1
8
Sample Input 2
46
Sample Output 2
836311896
Subtasks
- \(80\%\) số điểm: \(N \le 50\).
- \(20\%\) số điểm còn lại: không có ràng buộc bổ sung.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
Chưa có bình luận nào.