Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Đếm bộ ba

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 2.0s Giới hạn thời gian

Cho dãy số nguyên dương gồm \(N\) phần tử \(A_1, A_2, \ldots, A_N\).

Yêu cầu: Đếm số lượng bộ ba số nguyên dương (\(x,y,z\)) thỏa mãn:

  • \(0<x<y<z\leq N\);

  • \(A_x<A_y\) và \(A_y>A_z\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(N\) (\(N\leq 3*10^5\)).

  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_N\) (\(1\leq a_i\leq 10^{18}\)).

Output

  • In ra kết quả bài toán là số lượng bộ ba (\(x,y,z\)) thỏa mãn.

Example

Test 1

Input
5
0 1 1 0 1
Output
2

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(10\%\) số điểm): Dãy \(A_i\) không giảm (\(A_i\leq A_j\) với \(i<j\)).

  • Subtask \(2\) (\(15\%\) số điểm): \(A_i\in [0,1]\).

  • Subtask \(3\) (\(15\%\) số điểm): \(A_i\in [0,100]\).

  • Subtask \(4\) (\(15\%\) số điểm): \(N\leq 500\).

  • Subtask \(5\) (\(15\%\) số điểm): \(N\leq 10000\).

  • Subtask \(6\) (\(15\%\) số điểm): \(A_i\in [0,10^5]\).

  • Subtask \(7\) (\(15\%\) số điểm): Không có giới hạn gì thêm.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.