Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Hình chữ nhật

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho một bảng số nguyên kích thước \(N \times M\) gồm các phần tử \(A_{i,j}\).
Bạn cần xử lý \(Q\) truy vấn thuộc một trong hai loại sau:

  • Loại 1: 1 x1 y1 x2 y2 v.
    Tăng giá trị của mọi ô \((x,y)\) với \(x_1 \le x \le x_2\) và \(y_1 \le y \le y_2\) lên \(v\).
  • Loại 2: 2 x1 y1 x2 y2 .
    Hỏi tổng các giá trị của các ô \((x,y)\) với \(x_1 \le x \le x_2\) và \(y_1 \le y \le y_2\).

Chỉ số hàng và cột được đánh số từ \(1\).

\InputFile

  • Dòng đầu chứa ba số nguyên \(N, M, Q\) \((1 \le N,M \le 1000,\; 1 \le Q \le 100000)\).
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa \(M\) số nguyên mô tả bảng \(A\).
  • \(Q\) dòng tiếp theo mô tả các truy vấn theo định dạng như trên.

\OutputFile
Với mỗi truy vấn loại \(2\), in ra một dòng là tổng cần tìm.

Ràng buộc:
\begin itemize

  • \(|a[i]| \le 1000\).
  • Trong tất cả các truy vấn \(|v| \le 1000\).
    \end itemize

Example

Test 1

Input
3 4 4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
2 1 1 3 4
1 2 2 3 4 5
2 2 1 3 3
2 1 3 2 4
Output
78
68
32

Bình luận

Chưa có bình luận nào.