Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Dãy con

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho dãy số nguyên \(A\) gồm \(N\) phần tử đôi một khác nhau. Từ dãy \(A\), chọn ra \(K\) phần tử và giữ nguyên thứ tự xuất hiện như trong \(A\) để tạo thành một dãy con. Xét tất cả các dãy con gồm \(K\) phần tử của \(A\), sắp xếp chúng theo thứ tự từ điển (so sánh trực tiếp giá trị các phần tử, từ trái sang phải).

Yêu cầu.

  • Tìm dãy con có thứ tự từ điển thứ \(M\) trong danh sách đã sắp xếp.
  • Cho một dãy con \(K\) phần tử của \(A\). Hãy cho biết thứ tự từ điển của dãy con đó.

\InputFile

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên \(N\) và \(K\) \((1 \le K \le N \le 60)\).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_N\) \((-10^6 \le a_i \le 10^6)\), đôi một khác nhau.
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên \(M\) (ứng với yêu cầu \(1\)), \(1 \le M \le 2^{63}\), đảm bảo \(M\) không vượt quá tổng số dãy con \(K\) phần tử của \(A\).
  • Dòng thứ tư chứa \(K\) số nguyên là một dãy con hợp lệ của \(A\) (ứng với yêu cầu \(2\)).

\OutputFile

  • Dòng thứ nhất: \(K\) số nguyên là dãy con tìm được ở yêu cầu \(1\), hai số cách nhau một khoảng trắng.
  • Dòng thứ hai: một số nguyên là thứ tự từ điển của dãy con ở yêu cầu \(2\).

\Examples
\beginexample
\exmp
6 4
7 9 5 3 2 4
8
7 9 3 4

7 9 3 4
8

\endexample

\Scoring

  • (\(20\%\)) \(N \le 20\) và \(K \le 9\);
  • (\(50\%\)) Không có ràng buộc thêm.

\endproblem

Bình luận

Chưa có bình luận nào.