Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bảng màu

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Alice có một bảng màu kích thước \(m \times n\), các hàng được đánh số từ \(1\) đến \(m\) theo chiều từ trên xuống, các hàng được đánh số từ \(1\) đến \(n\) theo chiều từ trái qua phải. Ô nằm giao giữa hàng \(i\) (\(1 \le i \le m\)) và cột \(j\) (\(1 \le j \le n\)) gọi là ô \((i,j)\). Ban đầu, toàn bộ bảng là màu trắng (màu \(0\)), Alice thực hiện \(k\) thao tác tô màu như sau:

  • Chọn một hình chữ nhật nằm trong bảng chiếm nguyên các ô và một màu \(c\) (\(1 \le c \le 100\)).
  • Tô đè tất cả các ô trong hình chữ nhật vừa chọn thành màu \(c\).

Yêu cầu: Cho \(m,n\) là kích thước bảng và dãy gồm \(k\) thao tác tô màu, hãy xác định bảng màu mà Alice nhận được.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm ba số nguyên \(m,n,k\) (\(m,n,k \le 100\)).

  • Dòng thứ \(s\) (\(1 \le s \le k\)) chứa năm số nguyên \(x_s,y_s,u_s,v_s,c_s\) trong đó (\(x_s,y_s\)) và (\(u_s,v_s\)) tương ứng là ô góc trái trên và ô góc phải dưới của hình chữ nhật được chọn ở thao tác tô màu thứ \(s\), \(c_s\) là màu sẽ tô cho hình chữ nhật đó.

Output

  • Dòng thứ \(i\) (\(1 \le i \le m\)) trong \(m\) dòng sau chứa \(n\) số nguyên \(a_{i,1},a_{i,2},...,a_{i,n}\) mô tả màu trên hàng \(i\) của bảng màu Alice.

Example

Test 1

Input
3 3 2
1 1 2 2 2
2 2 3 3 1
Output
2 2 0
2 1 1
0 1 1

Bình luận

Chưa có bình luận nào.