Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Số đăc biệt

Dễ

  • 100 Điểm
  • 100% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho dãy số \(A\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_n\).
Một dãy con của dãy \(A\) là dãy bao gồm một số phần tử ở các vị trí liên tiếp nhau trong dãy \(A\).

Ví dụ
Với dãy \(A = [6, 8, 3, 7]\) thì các dãy con của \(A\) là:
$
[6], [6,8], [6,8,3], [6,8,3,7], [8], [8,3], [8,3,7], [3], [3,7], [7].
$

Một số nguyên được gọi là số đặc biệt nếu tất cả các chữ số của nó đều là số lẻ.
Ví dụ, các số \(571, 555, 9393\) là các số đặc biệt; các số \(552, 868, 232\) không phải là số đặc biệt.

Yêu cầu
Hãy tìm dãy con liên tiếp gồm nhiều phần tử nhất của dãy \(A\) sao cho tất cả các phần tử trong
dãy con đó đều là các số đặc biệt. Hãy đưa ra số lượng phần tử của dãy con đó.

Input

Đọc từ tệp văn bản SODACBIET.INP:

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) là số lượng phần tử của dãy \(A\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \ldots, a_n\) mô tả dãy \(A\).
    Các số trên một dòng được phân tách bởi khoảng trắng.

  • \(1 \le n \le 10^5\).

  • \(1 \le a_i \le 10^6\), với \(i = 1 \ldots n\).

Output

Ghi ra tệp văn bản SODACBIET.OUT một số nguyên duy nhất là độ dài của dãy con liên tiếp
dài nhất thỏa mãn yêu cầu.

Example

Test 1

Input
9
5 7 45 11 573 331 9 67
Output
4

Test 2

Input
12
6 7 5 2 5 5 8 4 1 3 2 1
Output
2

Scoring

  • \(40\%\) số test: \(1 \le n \le 150\).
  • \(40\%\) số test: \(150 \le n \le 5000\).
  • \(20\%\) số test: \(5000 \le n \le 10^5\).

Bình luận

Chưa có bình luận nào.