Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập thangnhietchuyentinhalong24

Thang nhiệt độ

Dễ Cài đặt

  • 100 Điểm
  • 1.0s Thời gian
  • 256M Bộ nhớ
  • 100% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC

Phần lớn các quốc gia trên thế giới sử dụng thang nhiệt độ Celsius (ký hiệu \(^\circ\)C). Trong điều kiện áp suất bình thường, nước đóng băng ở \(0^\circ\)C và sôi ở \(100^\circ\)C.

Tuy nhiên, ở một số quốc gia lại sử dụng thang nhiệt độ Fahrenheit (ký hiệu \(^\circ\)F). Theo thang Fahrenheit, trong điều kiện áp suất bình thường, nước đóng băng ở \(32^\circ\)F và sôi ở \(212^\circ\)F.

Gọi \(t_c\) là nhiệt độ theo thang Celsius và \(t_f\) là nhiệt độ tương ứng theo thang Fahrenheit, ta có:

\[ t_c = \frac{5}{9}(t_f - 32), \qquad t_f = \frac{9}{5}t_c + 32. \]

Cho nhiệt độ ở một thang nhiệt độ, hãy tính nhiệt độ tương ứng ở thang kia với độ chính xác đúng \(2\) chữ số sau dấu phẩy thập phân.

Input

  • Nhập vào gồm một dòng chứa một số nguyên (nằm trong đoạn \([-10^9; 10^9]\)) và một ký tự chỉ thang nhiệt độ (viết liền nhau, không có dấu cách ở giữa).

  • Ký tự chỉ thang nhiệt độ là C hoặc F tương ứng cho biết đó là nhiệt độ Celsius hay Fahrenheit.

Output

  • Ghi ra nhiệt độ tương ứng ở thang kia với độ chính xác đúng \(2\) chữ số sau dấu phẩy thập phân và ký tự C hoặc F chỉ thang nhiệt độ tương ứng (viết liền nhau, không có dấu cách ở giữa).

Scoring

  • Có \(50\%\) số test ứng với \(50\%\) số điểm thỏa mãn: thang nhiệt độ là Celsius;

  • \(50\%\) số test còn lại ứng với \(50\%\) số điểm: thang nhiệt độ là Fahrenheit.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.