Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập sosanhtheboi

So sánh bộ thẻ bài

Dễ Hashing (hàm băm)Heap, Set, Map, ...Hai con trỏ

  • 100 Điểm
  • 1.0s Thời gian
  • 256M Bộ nhớ
  • 100% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC

Alice và Peter đều mê sưu tầm thẻ bài. Alice có \(N\) thẻ với giá trị \(A_1, A_2, \dots, A_N\) (xếp theo thứ tự sưu tầm), Peter cũng có \(N\) thẻ với giá trị \(B_1, B_2, \dots, B_N\).

Alice đặt ra \(Q\) câu hỏi. Mỗi câu hỏi cho hai số \(X\), \(Y\): xét \(X\) thẻ đầu tiên của Alice (\(A_1, \dots, A_X\)) và \(Y\) thẻ đầu tiên của Peter (\(B_1, \dots, B_Y\)). Hai nhóm thẻ này được coi là giống nhau nếu tập các giá trị khác nhau xuất hiện trong nhóm thứ nhất bằng đúng tập các giá trị khác nhau xuất hiện trong nhóm thứ hai (số lần lặp của mỗi giá trị không quan trọng).

Với mỗi câu hỏi, hãy trả lời hai nhóm có giống nhau hay không.

Input

  • Dòng đầu chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, \dots, A_N\).
  • Dòng thứ ba chứa \(N\) số nguyên \(B_1, \dots, B_N\).
  • Dòng thứ tư chứa số nguyên \(Q\).
  • \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên \(X\), \(Y\).

Output

In ra \(Q\) dòng, mỗi dòng là Yes nếu hai nhóm giống nhau, ngược lại là No.

Constraints

  • \(1 \le N, Q \le 2 \times 10^5\)
  • \(1 \le A_i, B_i \le 10^9\)
  • \(1 \le X, Y \le N\)

Sample Input 1

6
4 7 4 9 2 2
9 4 7 2 7 7
4
4 3
3 3
5 4
2 2

Sample Output 1

Yes
No
Yes
No

Explanation

  • Câu 1: \(\{4, 7, 9\}\) và \(\{9, 4, 7\}\) giống nhau.
  • Câu 2: \(\{4, 7\}\) khác \(\{9, 4, 7\}\).
  • Câu 3: \(\{4, 7, 9, 2\}\) và \(\{9, 4, 7, 2\}\) giống nhau.
  • Câu 4: \(\{4, 7\}\) khác \(\{9, 4\}\).

Bình luận

Chưa có bình luận nào.