Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Số lẻ và số lẻ

Dễ Sắp xếp

  • 100 Điểm
  • 8% Tỉ lệ AC
  • 2 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Cho một dãy số nguyên gồm \(n\) phần tử.

Bạn cần in ra các số nguyên lẻ trong dãy theo thứ tự sau:

  • Trước hết là các số lẻ theo thứ tự tăng dần.
  • Sau đó là các số lẻ theo thứ tự giảm dần.

Các phần tử trùng nhau vẫn được giữ nguyên. Bỏ qua tất cả các số chẵn.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) \((1 \le n \le 10^5)\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên \(a_1,a_2,\ldots,a_n\) \((|a_i| \le 10^9)\).

Output

  • In ra một dòng gồm các số lẻ theo thứ tự tăng dần, sau đó theo thứ tự giảm dần.
  • Các số được phân cách bởi một dấu cách.
  • Nếu dãy không có số lẻ, in ra một dòng trống.

Example

Test 1

Input
7
1 2 3 4 5 6 7
Output
1 3 5 7 7 5 3 1
Note

Các số lẻ là \(1,3,5,7\).

In theo thứ tự tăng dần rồi giảm dần, ta được:

\(1,3,5,7,7,5,3,1\).

Test 2

Input
5
10 20 30 40 50
Output
Note

Dãy không có số lẻ nên kết quả là một dòng trống.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.