Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập sodepangiang2526

Số đẹp

Dễ Số học

  • 100 Điểm
  • 1.0s Thời gian
  • 1G Bộ nhớ
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC

Trong tiết học lập trình giáo viên yêu cầu Bờm lập trình giải các bài tập về số học như: số chính phương, số nguyên tố, số đối xứng, số hoàn hảo,... Bờm chăm chỉ học tập và giải gần hết các bài tập giáo viên yêu cầu nhưng còn bài tập về số nguyên tố và số đối xứng Bờm chưa hiểu rõ nên chưa làm được.

Khi tan học về Bờm tra cứu, học tập thêm trên các trang dạy lập trình có uy tín đã tìm hiểu được rằng:

  • Số nguyên tố là số chia hết cho một và chính nó.

  • Số đối xứng là số đọc từ trái sang phải thu được kết quả giống như đọc từ phải qua trái.

Sau khi tìm hiểu Bờm đã giải được các bài tập về số nguyên tố, số đối xứng nhưng bài tập sau Bờm chưa tìm ra được cách giải quyết, biết rằng số đẹp là số nguyên dương \(T\) thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

  1. \(A \le T \le B\) trong đó \(A, B\) là hai số nguyên dương cho trước;

  2. \(T\) là một số nguyên tố;

  3. \(T\) là một số đối xứng.

Yêu cầu: Cho hai số nguyên dương \(A\) và \(B\), hãy tìm giúp Bờm số lượng các số đẹp.

Input

Dữ liệu vào:Hai số nguyên \(A\) và \(B\) (\(10^2 \le A < B \le 10^9\)) trên cùng một dòng, cách nhau bởi dấu cách.

Ràng buộc:

  • Subtask 1 (\(40\%\) số điểm): \(A < B \le 10^6\);

  • Subtask 2 (\(30\%\) số điểm): \(A < B \le 10^7\);

  • Subtask 3 (\(20\%\) số điểm): \(A < B \le 10^8\);

  • Subtask 4 (\(10\%\) số điểm): Không có ràng buộc nào thêm.

Output

In ra Một số nguyên xác định số lượng số đẹp.

Example

Input:

11111 22222

Output:

23

Note

Từ \(11111\) đến \(22222\) có \(23\) số nguyên tố đối xứng, đó là: \(11311, 11411, 12421, 12721, 12821, 13331, 13831, 13931, 14341, 14741, 15451, 15551, 16061, 16361, 16561, 16661, 17471, 17971, 18181, 18481, 19391, 19891, 19991\).

Bình luận

Chưa có bình luận nào.