Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Phun thuốc

Dễ Chia căn

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 1G Bộ nhớ giới hạn
  • 3.0s Giới hạn thời gian

Trên một vùng đất rộng lớn được xem như một mặt phẳng tọa độ có góc là \((0,0)\), người ta thực hiện nhiều chiến dịch phun thuốc trừ sâu. Mỗi chiến dịch sẽ phun thuốc lên một mảnh đất hình chữ nhật, được xác định bởi hai đỉnh đối diện là \((x_1, y_1)\) và \((x_2, y_2)\) (các cạnh song song với trục tọa độ).

Mỗi lần phun thuốc, tất cả các ô nằm trong phạm vi hình chữ nhật sẽ tăng thêm đúng \(1\) đơn vị thuốc.

Một ô là đạt chuẩn nếu lượng thuốc tại ô đó nằm trong đoạn \([L,R]\).

Hãy tính số ô đạt chuẩn sau tất cả các chiến dịch phun thuốc.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa ba số nguyên \(N\), \(L\), \(R\) --- số lượng chiến dịch phun thuốc, ngưỡng an toàn dưới và trên (\(1 \leq N \leq 10^5\), \(0 \leq L \leq R \leq N\)).
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa bốn số nguyên \(x_1, y_1, x_2, y_2\) (\(0 \leq x_1 \leq x_2 \leq 10^5\), \(0 \leq y_1 \leq y_2 \leq 10^5\)) --- mô tả phạm vi phun thuốc của chiến dịch thứ \(i\).

Output

In ra một số nguyên duy nhất là số ô đạt chuẩn.

Example

Test 1

Input
4 1 1
2 2 6 5
3 3 7 6
7 5 9 7
8 3 10 6
Output
25

Test 2

Input
4 1 2
2 2 6 5
3 3 7 6
7 5 9 7
8 3 10 6
Output
43

Scoring

\begintabular|c|c|l|
\hline
Subtask & Điểm & Giới hạn

\hline
1 & 8 & \(N \le 200\), \(0 \le x_1 \le x_2 \le 200\), \(0 \le y_1 \le y_2 \le 200\)

\hline
2 & 12 & \(0 \le x_1 \le x_2 \le 2000\), \(0 \le y_1 \le y_2 \le 2000\)

\hline
3 & 10 & \(L = 1\), \(R = N\)

\hline
4 & 20 & \(L = R = N\)

\hline
5 & 15 & \(L = R\)

\hline
6 & 15 & \(N \le 10^4\)

\hline
7 & 20 & Không có ràng buộc bổ sung

\hline
\endtabular

Bình luận

Chưa có bình luận nào.