Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Liệt kê dãy ngoặc đúng

Dễ Đệ quy quay lui Đệ quy

  • 100 Điểm
  • 100% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Dãy ngoặc đúng được định nghĩa đệ quy: xâu rỗng là dãy ngoặc đúng; nếu \(A\) đúng thì \((A)\) đúng; nếu \(A, B\) đúng thì \(AB\) đúng. Ví dụ ()(()) và ((())) đúng, còn )(, (((())) và )()()( là sai.

Cho \(n\), hãy liệt kê tất cả dãy ngoặc đúng độ dài \(n\).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • Dòng đầu: số lượng dãy ngoặc đúng độ dài \(n\).
  • Các dòng sau: từng dãy theo thứ tự từ điển tăng dần (với ( < )). Nếu không có dãy nào thì chỉ in 0.

Constraints

  • \(1 \le n \le 20\)

Sample Input

6

Sample Output

5
((()))
(()())
(())()
()(())
()()()

Bình luận

Chưa có bình luận nào.