Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài 2 : Ước nguyên tố (6.0 điểm)

Dễ

  • 100 Điểm
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Số tự nhiên \(m\) được gọi là ước nguyên tố của số nguyên dương \(n\) nếu \(n\) chia hết cho \(m\) và \(m\) là số nguyên tố.

Yêu cầu: Cho \(Q\) truy vấn, mỗi truy vấn gồm ba số nguyên \(a,b,k\). Với mỗi truy vấn, hãy xác định số lượng các số nguyên \(x\) thỏa mãn: \(a \le x \le b\) và có số lượng ước nguyên tố không nhỏ hơn \(k\).

Input

Vào từ tệp văn bản BAI2.INP có cấu trúc:

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương \(Q\) là số lượng truy vấn \((1 \le Q \le 10^5)\).
  • \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa ba số nguyên \(a,b,k\) \((1 \le a \le b \le 10^6; 0 \le k \le 7)\).

Output

Ghi ra tệp văn bản BAI2.OUT gồm \(Q\) dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên duy nhất là kết quả tương ứng với mỗi truy vấn.

Example

Test 1

Input
1
25 30 2
Output
3
Note

Giải thích: Từ 25 đến 30 có 3 số có từ 2 ước nguyên tố trở lên đó là 26, 28 và 30.
Cụ thể:

  • 26 có 2 ước nguyên tố là 2 và 13
  • 28 có 2 ước nguyên tố là 2 và 7
  • 30 có 3 ước nguyên tố là 2, 3 và 5

Scoring

  • Có \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm của bài thỏa mãn: \(Q = 1\); \(1 \le a \le b \le 10^3\).
  • Có \(20\%\) số test khác ứng với \(20\%\) số điểm của bài thỏa mãn: \(Q = 1\); \(10^3 < a \le b \le 10^6\).
  • \(20\%\) số test còn lại ứng với \(20\%\) số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.