Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Dịch thứ trong tuần

Dễ CB03 - Câu lệnh điều kiện

  • 100 Điểm
  • 100% Tỉ lệ AC
  • 1 Số AC
  • 256M Bộ nhớ giới hạn
  • 1.0s Giới hạn thời gian

Trong cách gọi của người Việt, thứ Hai là ngày đầu tuần, ..., thứ Bảy là ngày thứ sáu và Chủ nhật được gán số \(8\). Cho một số nguyên \(x\) từ \(2\) đến \(8\) tương ứng với một ngày trong tuần, hãy in ra tên tiếng Anh của ngày đó.

Ứng với \(x = 2, 3, \dots, 8\) lần lượt là: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.

Input

Một số nguyên \(x\) (\(2 \le x \le 8\)).

Output

Tên tiếng Anh của ngày tương ứng (chữ cái đầu viết hoa, các chữ còn lại viết thường).

Sample Input

5

Sample Output

Thursday

Bình luận

Chưa có bình luận nào.