Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập chuoihsglaocai2526

Tìm chuỗi kí tự

Dễ Xâu ký tự (string)Quy hoạch động

  • 100 Điểm
  • 1.0s Thời gian
  • 256M Bộ nhớ
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC

Bảng chữ cái tiếng Anh có \(26\) kí tự từ A' đếnZ'; có \(5\) nguyên âm là A',E', I',O', `U'; các kí tự còn lại là phụ âm. Cho một xâu \(S\) chỉ gồm các chữ cái in hoa.

  • Bài toán loại 1: đếm số cách chọn bộ ba vị trí \((i, j, k)\) trong xâu \(S\) để ghép đúng thứ tự chọn và tạo thành xâu ``HSG''. Với \(1 \le i < j < k \le L\); \(L\) là độ dài xâu \(S\).

  • Bài toán loại 2: yêu cầu như Bài toán loại 1, nhưng có thêm ràng buộc là các kí tự có vị trí ở giữa bộ \(3\) chỉ số đó không là kí tự nguyên âm.

Input

Dữ liệu vào từ bàn phím gồm:

  • Dòng 1: chứa số nguyên dương \(T\). Nếu \(T = 1\) thì giải bài toán loại 1. Nếu \(T = 2\) thì giải bài toán loại 2.

  • Dòng 2: chứa xâu \(S\) có độ dài không quá \(10^5\).

Ràng buộc:

  • Có \(40\%\) số test có \(T = 1\), xâu \(S\) dài không quá \(100\) kí tự.

  • Có \(40\%\) số test khác có \(T = 2\), xâu \(S\) dài không quá \(100\) kí tự.

  • Có \(20\%\) số test còn lại có xâu \(S\) dài không quá \(10^5\) kí tự.

Output

Ghi ra kết quả giải bài toán tương ứng với dữ liệu vào.

Example 1

Input:

1
HSEHSG

Output:

3

Example 2

Input:

2
HSEHSG

Output:

1

Note

Ví dụ 1: giải bài toán loại 1, có \(3\) bộ vị trí tìm được là \((1,2,6)\), \((1,5,6)\), \((4,5,6)\) ghép được xâu ``HSG''.

Ví dụ 2: giải bài toán loại 2, có \(1\) bộ vị trí tìm được là \((4,5,6)\) ghép được xâu ``HSG''.

Bình luận

Chưa có bình luận nào.