Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập fenwicktreekthmin

KTHMIN

Dễ Fenwick Tree (BIT)Tìm kiếm nhị phân

  • 100 Điểm
  • 1.0s Thời gian
  • 256M Bộ nhớ
  • 0% Tỉ lệ AC
  • 0 Số AC

Nhi rất thích chơi với các dãy số nguyên, tìm kiếm số nhỏ nhất trong một dãy là một sở thích thường ngày của cô ấy.

Tuy nhiên, tìm số nhỏ nhất trong một dãy số trở nên rất dễ với cô ấy sau khi luyện tập nhiều năm, nên cô ấy quyết định tạo ra một dãy số mới \(L\) một cách độc đáo hơn như sau:

\beginlstlisting
-- lists are 1-indexed --

function generate(A, B, x):

let n = length of A
let m = length of B
let L = an empty list

for i from 1 to min(n, m - x):
    for j from (i + x) to m:
        Append (A[i]*B[j]) to the end of L

return L

\endlstlisting

Để tạo được dãy số \(L\) cuối cùng, Nhi sử dụng hai dãy số nguyên và cùng với một số nguyên và sử dụng hàm \(generate(A, B, x)\). Dãy này rất dài, tuy nhiên nó vẫn chưa đủ khó để tìm số nhỏ nhất của dãy. Vì vậy quyết định đi tìm số nhỏ thứ \(K\) của dãy mới này.

Input

--- Dòng đầu tiên chứa các số nguyên \(N, M, x, K\) \((1 \leq x < m, 1 \leq K \leq |L|)\)

--- Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên mô tả dãy \(A\) \((1 \leq |A_{i}| \leq 2 \times 10^5)\)

--- Dòng thứ ba chứa \(M\) số nguyên mô tả dãy \(B\) \((1 \leq |B_{i}| \leq 2 \times 10^5)\)

Output

Ghi ra một số nguyên duy nhất là số nhỏ thứ \(K\) của dãy được tạo ra.

Example

Test 1

Input
3 4 1 5
2 -3 1
3 1 -2 -1
Output
3

Scoring

\(50\%\) số test có \(N, M \leq 2000\).

\(50\%\) số test có \(N, M \leq 2\times10^5\).

Bình luận

Chưa có bình luận nào.