Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

Đếm cặp phần tử

100 điểm 92% AC 9 đã giải

root

Cho một dãy số nguyên gồm \(N\) phần tử \(a_1, a_2, \ldots, a_N\).
Hãy đếm và in ra số lượng cặp chỉ số \((i, j)\) thỏa mãn:

  • \(1 \le i < j \le N\);
  • \(a_i > 3 \cdot a_j\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa duy nhất một số nguyên dương \(N\) (\(N \le 100\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_N\) (\(|a_i| \le 100\)).

Output

  • In ra kết quả bài toán.

Example

Test 1

Input
5
5 4 3 2 1
Output
2
Dễ

Phần tử lớn hơn

100 điểm 33% AC 1 đã giải

root

Cho một dãy số nguyên gồm \(N\) phần tử \(a_1, a_2, \ldots, a_N\).
Hãy đếm và in ra số lượng phần tử \(a_i\) (\(1 \le i \le N-k\)) mà \(a_i > a_{i+k}\) với \(k \ge 1\) cho trước.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương \(N\) và \(k\) (\(k < N \le 100\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_N\) (\(|a_i| \le 100\)).

Output

  • In ra kết quả bài toán.

Example

Test 1

Input
3 1
3 2 1
Output
2
Dễ

Đếm số lần xuất hiện

100 điểm 72% AC 17 đã giải

root

Viết chương trình nhập từ bàn phím một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) và một số nguyên \(X\). Hãy đếm và in ra số lần \(X\) xuất hiện trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên là số nguyên dương \(n\) - độ dài của dãy \(a\). \((1 \leq n \leq 100)\).
  • Dòng thứ hai là \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) - mỗi số cách nhau một dấu cách \((|a_i| \leq 100)\).
  • Dòng thứ ba là số nguyên \(X\) cần tìm.

Output

Một dòng duy nhất chứa số lần \(X\) xuất hiện trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
2 3 2 2 3
2
Output
3
Dễ

Tính tổng bình phương

100 điểm 86% AC 5 đã giải

root

Cho một dãy số nguyên gồm \(N\) phần tử \(a_1, a_2, \ldots, a_N\).
Tính tổng:

\[ S = a_1^2 + a_2^2 + \dots + a_N^2 \]

Input

  • Dòng đầu tiên chứa duy nhất một số nguyên dương \(N\) (\(N \le 100\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_N\) (\(|a_i| \le 100\)).

Output

  • In ra tổng \(S\).

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
Output
55
Xem thêm