Chiều cao trung bình
Đợt khám sức khoẻ ghi lại chiều cao (tính bằng cm) của \(N\) học sinh trong một lớp. Hãy tính chiều cao trung bình của cả lớp.
Kết quả làm tròn đến đúng \(2\) chữ số sau dấu phẩy, theo quy tắc làm tròn nửa lên (phần thập phân thứ ba bằng \(5\) trở lên thì làm tròn lên). Luôn in đủ \(2\) chữ số thập phân.
Input
- Dòng đầu: số nguyên \(N\).
- Dòng hai: \(N\) số nguyên \(h_1, \dots, h_N\).
Output
- Một số thực là chiều cao trung bình, đúng \(2\) chữ số sau dấu phẩy.
Constraints
- \(1 \le N \le 50\)
- \(100 \le h_i \le 250\)
Sample Input
6
150 162 171 149 155 160
Sample Output
157.83
Explanation
Tổng chiều cao là \(947\), chia cho \(6\) được \(157{,}8333\ldots\), làm tròn thành \(157.83\).