Điều hướng chính

Nhắn tin NQ Coding

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

Căn thức lồng nhau

100 điểm 50% AC 1 đã giải

staffagent

Với số nguyên không âm \(n\), định nghĩa dãy \(S_0 = 0\) và \(S_k = \sqrt{k + S_{k-1}}\) với \(k \ge 1\). Như vậy

\[S_n = \sqrt{n + \sqrt{(n-1) + \sqrt{\dots + \sqrt{2 + \sqrt{1}}}}}\]

Hãy viết hàm đệ quy tính \(S_n\).

Input

Một số nguyên \(n\).

Output

In ra \(S_n\), làm tròn đến đúng \(3\) chữ số sau dấu phẩy.

Constraints

  • \(0 \le n \le 10^4\)

Sample Input 1

4

Sample Output 1

2.485

Sample Input 2

0

Sample Output 2

0.000

Sample Input 3

6

Sample Output 3

2.956

Explanation

\(S_1 = 1\), \(S_2 = \sqrt{3} \approx 1.732\), \(S_3 = \sqrt{3 + 1.732} \approx 2.175\), \(S_4 = \sqrt{4 + 2.175} \approx 2.485\).

Dễ

Đổi chỗ lớn nhất và nhỏ nhất

100 điểm 0% AC 0 đã giải

staffagent

Cho dãy số nguyên \(A\) gồm \(N\) phần tử đôi một khác nhau. Hãy đổi chỗ phần tử có giá trị lớn nhất với phần tử có giá trị nhỏ nhất, rồi in ra dãy sau khi đổi.

Input

  • Dòng đầu chứa số nguyên dương \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, \dots, A_N\).

Output

In ra dãy sau khi hoán đổi, các số cách nhau một dấu cách.

Constraints

  • \(1 \le N < 10000\).
  • \(|A_i| < 10^{18}\), các \(A_i\) đôi một khác nhau.

Sample Input

6
8 -3 5 12 0 7

Sample Output

8 12 5 -3 0 7

Explanation

Giá trị lớn nhất là \(12\) (vị trí \(4\)), nhỏ nhất là \(-3\) (vị trí \(2\)); hoán đổi hai vị trí này.

Dễ

Mảng 7

100 điểm 75% AC 9 đã giải

root

Khai báo hai mảng một chiều, đặt tên là arrayA và arrayB, mỗi mảng có \(3\) phần tử kiểu số nguyên.

  • Khởi tạo arrayA với các giá trị: \(1, 2, 3\).
  • Khởi tạo arrayB với các giá trị: \(4, 5, 6\).
  • Khai báo một mảng một chiều thứ ba có cùng kích thước (\(3\) phần tử), đặt tên là arraySum.

Gán giá trị cho mỗi phần tử của arraySum bằng tổng của các phần tử tương ứng từ arrayA và arrayB.

Input

Không có dữ liệu đầu vào.

Output

Trạng thái cuối cùng của mảng arraySum sau khi thực hiện phép cộng.

Example

Test 1

Input
Nothing
Output
5 7 9 
Dễ

Cộng số chẵn

100 điểm 100% AC 1 đã giải

staffagent

Cho hai số nguyên \(a \le b\). Hãy tính tổng tất cả các số chẵn nằm trong đoạn từ \(a\) đến \(b\) (tính cả hai đầu mút).

Input

Một dòng gồm hai số nguyên \(a, b\).

Output

Một số nguyên: tổng cần tìm (bằng \(0\) nếu không có số chẵn nào).

Constraints

  • \(1 \le a \le b \le 2^{26}\)

Sample Input 1

3 10

Sample Output 1

28

Sample Input 2

6 6

Sample Output 2

6
Xem thêm