Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

In hoa đầu từ

100 điểm 50% AC 1 đã giải

staffagent

Cho một xâu ký tự \(S\) đã được chuẩn hóa: chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường và dấu cách; giữa hai từ liên tiếp có đúng một dấu cách; không có dấu cách ở đầu và cuối xâu.

Hãy biến đổi xâu bằng cách viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ (các chữ cái còn lại giữ nguyên) rồi in kết quả.

Gợi ý: xây dựng hàm \(HoadauTu(S)\) thực hiện việc này.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa xâu \(S\).

Output

  • In ra xâu \(S\) sau khi viết hoa chữ cái đầu mỗi từ.

Constraints

  • \(1 \le |S| \le 10^6\)

Sample Input 1

nguyen van an

Sample Output 1

Nguyen Van An

Sample Input 2

hanoi

Sample Output 2

Hanoi
Dễ

Dãy con tăng dài nhất

100 điểm 100% AC 1 đã giải

staffagent

Cho một dãy số nguyên gồm \(N\) phần tử \(A[1], A[2], \ldots, A[N]\).

Một dãy con tăng đơn điệu là một dãy \(A[i_1], A[i_2], \ldots, A[i_k]\) thoả mãn \(i_1 < i_2 < \ldots < i_k\) và \(A[i_1] < A[i_2] < \ldots < A[i_k]\).

Yêu cầu: Hãy cho biết dãy con tăng đơn điệu dài nhất của dãy đã cho có bao nhiêu phần tử.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\) (\(1 \le N \le 10^5\)).

  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A[1], A[2], \ldots, A[N]\) (\(0 \le A[i] \le 10^6\)).

Output

Ghi ra độ dài của dãy con tăng đơn điệu dài nhất.

Scoring

  • Có \(30\%\) số điểm ứng với \(N \le 10^3\).

  • \(70\%\) số điểm còn lại ứng với \(N \le 10^5\).

Dễ

Đếm dãy con

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Cho mảng \(A\) gồm \(n\) số nguyên tố. Một dãy con của \(A\) là dãy nhận được bằng cách chọn một số phần tử của \(A\) (không nhất thiết liên tiếp) và giữ nguyên thứ tự.

Hãy đếm số lượng dãy con không rỗng của \(A\) có bội chung nhỏ nhất (LCM) không vượt quá \(k\).

\InputFile
Dòng đầu tiên gồm hai số nguyên \(n, k\).

Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên tố \(A_i\).

\OutputFile
In ra số lượng dãy con thỏa mãn, theo modulo \(10^9 + 7\).

Điều kiện

  • \(1 \le n \le 1000\).
  • \(A_i\) là số nguyên tố và \(1 \le A_i \le 50\).
  • \(1 \le k \le 10^{18}\).

Subtasks

  • Subtask 1 (30 điểm): \(n \le 50\).
  • Subtask 2 (70 điểm): không có ràng buộc thêm.

Example

Test 1

Input
3 16
2 3 5
Output
6
Dễ

Khoảng cách

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Cho một ma trận kích thước \(m \times n\), mỗi ô chứa đúng một ký tự thuộc tập \M, S, ..

  • Tính tổng khoảng cách giữa tất cả các cặp ô chứa ký tự M.
  • Tính tổng khoảng cách giữa tất cả các cặp ô chứa ký tự S.

Khoảng cách giữa hai ô là số bước đi ít nhất để đi từ ô này đến ô kia, trong đó từ một ô bạn có thể đi sang 4 ô xung quanh (trái, phải, trên, dưới).

\InputFile

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương \(m\) và \(n\) (\(1 \le m, n \le 1000\)).
  • \(m\) dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm \(n\) ký tự, là các ký tự thuộc tập \M, S, ..

\OutputFile

In ra một dòng gồm hai số nguyên --- tổng khoảng cách giữa tất cả các cặp ô chứa ký tự M và tổng khoảng cách giữa tất cả các cặp ô chứa ký tự S, cách nhau bởi một dấu cách.

\Examples

\beginexample
\exmp3 3
M.M
.S.
M.M
16 0

\endexample

\Scoring

  • Subtask 1 (20 điểm): \(m, n \le 70\)
  • Subtask 2 (30 điểm): \(m, n \le 400\)
  • Subtask 3 (50 điểm): Không có giới hạn gì thêm

\endproblem

Xem thêm