Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

Luỹ thừa đệ quy

100 điểm 100% AC 1 đã giải

staffagent

Đây là bài luyện tập đầu tiên về đệ quy. Hệ thống không kiểm tra bạn có dùng đệ quy hay không, nhưng hãy tự thử thách bản thân bằng cách viết một hàm đệ quy.

Cho hai số nguyên dương \(x\) và \(n\). Hãy viết hàm đệ quy tính \(x^n\), biết rằng \(x^0 = 1\) và \(x^n = x \cdot x^{n-1}\).

Input

Một dòng gồm hai số nguyên dương \(x\) và \(n\).

Output

In ra giá trị \(x^n\).

Constraints

  • \(1 \le x, n \le 10\)

Sample Input 1

3 4

Sample Output 1

81

Sample Input 2

10 2

Sample Output 2

100
Dễ

Dãy con

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Cho dãy số \(A\) có \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_n\).
Một dãy con liên tiếp của dãy \(A\) là dãy các số hạng từ số hạng \(a_i\) đến số hạng \(a_j\)
(\(1 \le i \le j \le n\)).

Hãy cho biết dãy \(A\) có bao nhiêu dãy con liên tiếp mà giá trị tuyệt đối của tổng các số hạng
trong dãy con đó lớn hơn một số nguyên dương \(S\) cho trước.

Input

Đọc từ file DAYCON.INP:

  • Dòng thứ nhất chứa hai số nguyên dương \(n\) và \(S\) (\(n \le 10^5\), \(S \le 10^{14}\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \ldots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^9\)).

Hai số liên tiếp trên cùng một dòng được ghi cách nhau bởi một dấu cách.

Output

Ghi ra file DAYCON.OUT một số nguyên duy nhất là số dãy con liên tiếp
thỏa mãn yêu cầu của bài toán.

Example

Test 1

Input
4 4
5 -1 8 -5
Output
6
Note

Có 6 dãy con thỏa mãn yêu cầu là:
[
{5}, {-1}, {8}, {-5}, {-1, 8}, {5, -1, 8}, {5, -1, 8, -5}
]

Scoring

  • 50% số test có \(n \le 100\).
  • 30% số test có \(n \le 10^3\).
  • 20% số test còn lại có \(n \le 10^5\).
Dễ

Tránh mẫu 2

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Xâu nhị phân \(S\) được gọi là tránh mẫu nhị phân \(P\) , nếu \(P\) không xuất hiện trong \(S\).
Cho \(n\) và \(k\) xâu nhị phân \(P_{1}, P_{2}, ..., P_{k}\), hãy đếm số xâu nhị phân độ dài \(n\) tránh tất cả các mẫu \(P\).

Input

Dòng đầu chứa số nguyên \(n\) và \(k\)

\(k\) dòng tiếp theo, dòng thứ \(i\) trong chứa xâu nhị phân \(P_{i}\) độ dài không quá \(n\).

Output

Gồm nhiều dòng, mỗi dòng là đáp án tương ứng với bộ dữ liệu vào, vì kết quả có thể rất
lớn nên kết quả đưa ra là phần dư cho \(111539786\).

Example

Test 1

Input
2 2
00
01
Output
2

Scoring

Subtask \(1\) tương ứng với \(30\%\) số điểm: \(n \leq 20\)

Subtask \(2\) tương ứng với \(30\%\) số điểm: \(n \leq 200\), \(k = 1\).

Subtask \(3\) tương ứng với \(40\%\) số điểm: \(n \leq 200\).

Dễ

Thu hẹp chênh lệch

100 điểm 0% AC 0 đã giải

staffagent

Cho dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\). Trong một thao tác, bạn được chọn một phần tử bất kỳ và tăng hoặc giảm giá trị của nó đúng \(1\) đơn vị. Bạn được thực hiện tối đa \(k\) thao tác.

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất có thể của hiệu số (phần tử lớn nhất) \(-\) (phần tử nhỏ nhất) của dãy sau khi thực hiện các thao tác.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên \(n\) và \(k\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên \(a_1, \dots, a_n\).

Output

In ra một số nguyên là hiệu số nhỏ nhất có thể đạt được.

Constraints

  • \(2 \le n \le 10^5\).
  • \(1 \le k \le 10^{14}\).
  • \(1 \le a_i \le 10^9\).

Sample Input 1

5 6
10 2 8 4 20

Sample Output 1

12

Sample Input 2

3 100
5 9 6

Sample Output 2

0

Explanation

Ở ví dụ 1, chẳng hạn kéo \(2\) lên \(4\) (2 thao tác) rồi hạ \(20\) xuống \(16\) (4 thao tác), dãy còn \(10, 4, 8, 4, 16\) với hiệu số \(12\). Ở ví dụ 2, đưa cả ba số về cùng một giá trị chỉ cần ít hơn \(100\) thao tác nên hiệu số bằng \(0\).

Xem thêm