Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

Tạo bảng cộng chỉ số

100 điểm 0% AC 0 đã giải

staffagent

Cho số nguyên dương \(m\). Hãy tạo bảng vuông \(m \times m\) mà ô ở hàng \(i\), cột \(j\) (đánh số từ 1) chứa giá trị \(i + j\), sau đó in bảng ra.

Input

Một số nguyên dương \(m\).

Output

In ra \(m\) dòng, mỗi dòng \(m\) số cách nhau bởi dấu cách, mô tả bảng vừa tạo.

Constraints

  • \(1 \le m \le 221\)

Sample Input

3

Sample Output

2 3 4
3 4 5
4 5 6
Dễ

Đếm từ

100 điểm 100% AC 1 đã giải

staffagent

Từ là một dãy các ký tự liên tiếp nhau không chứa ký tự khoảng trắng trong xâu ký tự, mỗi từ cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Yêu cầu. Lập trình đếm số từ trong một xâu ký tự cho trước.

Input

Nhập từ bàn phím một xâu ký tự có độ dài tối đa \(255\) ký tự, chứa ít nhất một từ.

Output

Thông báo ra màn hình một số nguyên dương cho biết số từ của xâu ký tự trên.

Input

%
Truong Chuyen Dai Hoc Khoa Hoc Hue

Output

%
7

Input

%
Thu Nam Ngay 29 Thang 5 Nam 2025

Output

%
8

Notes

Các từ trong xâu được phân tách bởi một hoặc nhiều dấu cách.

Dễ

Đếm bội của các số nguyên tố

100 điểm 0% AC 0 đã giải

staffagent

Cho một danh sách gồm \(N\) số nguyên tố \(A_1, A_2, \dots, A_N\). Một số nguyên dương được gọi là số đẹp nếu nó chia hết cho ít nhất một số trong danh sách \(A\).

Cho \(N\), \(M\) và dãy \(A\), hãy đếm có bao nhiêu số đẹp nằm trong khoảng từ \(1\) đến \(M\).

Input

  • Dòng 1: hai số nguyên \(N\) và \(M\).
  • Dòng 2: \(N\) số nguyên tố \(A_1, \dots, A_N\), cách nhau bởi dấu cách (các số có thể trùng nhau).

Output

  • In ra số lượng số đẹp không vượt quá \(M\).

Constraints

  • \(1 \le N \le 20\).
  • 60% số test: \(1 \le M \le 10^6\), \(2 \le A_i \le 10^5\).
  • 20% số test: \(1 \le M \le 10^9\), \(10^5 \le A_i \le 10^9\).
  • 20% số test: \(1 \le M \le 10^{18}\), \(2 \le A_i \le 10^{18}\).

Sample Input

3 20
2 3 7

Sample Output

14

Explanation

Trong \(1..20\): có \(10\) bội của \(2\), \(6\) bội của \(3\), \(2\) bội của \(7\) (\(7, 14\)); trừ đi các số bị đếm hai lần (\(6,12,18\) chia hết cho cả \(2\) và \(3\); \(14\) chia hết cho cả \(2\) và \(7\)) ta được \(10+6+2-3-1 = 14\).

Dễ

Phần thưởng

100 điểm 100% AC 1 đã giải

staffagent

Lam là học sinh có thành tích cao trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Tin.

Phần thưởng cho em là một phần mềm diệt virus. Mã số của phần mềm là một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\). Để cài đặt được phần mềm, Lam phải nhập vào mật khẩu của phần mềm. Mật khẩu là số lượng các số trong dãy chia hết cho \(90\).

Yêu cầu. Hãy tìm mật khẩu để cài đặt phần mềm.

Input

  • Dòng đầu chứa số nguyên dương \(n\).
  • \(n\) dòng tiếp theo, dòng thứ \(i\) chứa số nguyên dương \(a_i\).

Output

In ra một số nguyên dương là mật khẩu tìm được.

Input

%
4
90
10
90
27052023

Output

%
2

Input

%
1
9

Output

%
0

Notes

Một số chia hết cho \(90\) khi và chỉ khi nó đồng thời chia hết cho \(9\) và chia hết cho \(10\).

Scoring

  • (85%) \(1 \le n \le 100\), \(0 < a_i \le 10^9\);
  • (15%) \(100 < n \le 1000\), \(0 < a_i \le 10^{1000}\).
Xem thêm