Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

Dễ

Nhờ mua hộ vé

100 điểm 0% AC 0 đã giải

staffagent

Tại quầy bán vé của một buổi hòa nhạc có \(N\) người xếp hàng, đánh số từ \(1\) đến \(N\) từ đầu hàng đến cuối hàng. Mỗi người cần đúng một vé. Nhân viên bán vé cho phép mỗi người mua tối đa hai vé, nên một số người có thể rời hàng và nhờ người đứng ngay trước mình mua hộ.

Nếu người \(i\) tự mua vé cho riêng mình thì mất \(t_i\) giây. Nếu người \(i\) mua hộ cả người \(i+1\) (người \(i+1\) rời hàng) thì tổng thời gian phục vụ cho hai người là \(r_i\) giây. Mỗi người chỉ được mua hộ tối đa một người, và người đã nhờ mua hộ thì không mua hộ ai khác.

Hãy tính tổng thời gian phục vụ nhỏ nhất.

Input

  • Dòng đầu chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(t_1, \dots, t_N\).
  • Dòng thứ ba chứa \(N-1\) số nguyên \(r_1, \dots, r_{N-1}\) (nếu \(N = 1\) dòng này để trống hoặc không có).

Output

In ra một số nguyên: tổng thời gian phục vụ nhỏ nhất.

Constraints

  • \(1 \le N \le 60000\)
  • \(1 \le t_i \le 30000\), \(1 \le r_i \le 30000\)

Sample Input 1

6
3 6 4 7 2 5
5 9 6 8 4

Sample Output 1

15

Sample Input 2

4
6 2 9 3
20 4 5

Sample Output 2

13

Explanation

Ví dụ 1: ghép các cặp \((1,2), (3,4), (5,6)\) mất \(5 + 6 + 4 = 15\) giây. Ví dụ 2: người 1 tự mua (\(6\)), người 2 mua hộ người 3 (\(4\)), người 4 tự mua (\(3\)), tổng \(13\).

Dễ

Trung bình cộng

100 điểm 48% AC 13 đã giải

root

Cho một bảng số nguyên kích thước \(m \times n\), các hàng được đánh số từ \(1\) đến \(m\), các cột được đánh số từ \(1\) đến \(n\), ô năm trên hàng \(i\) cột \(j\) có vị trí là \((i, j)\). Tìm các số trên bảng có giá trị lớn hơn giá trị TB cộng của bảng số.

Input

  • Dòng 1: Hai số nguyên dương \(m\), \(n\) \((m, n \leq 1000)\)

  • \(m\) dòng tiếp theo, mỗi dòng có \(n\) số \((|a_{i, j}| \leq 1000)\)

Output

  • Dòng 1: Giá trị trung bình cộng của bảng số (làm tròn đến 2 chữ số sau dấy phẩy).

  • Các dòng tiếp theo là: Số đầu tiên là giá trị của số, hai số tiếp theo là vị trí hàng và cột của số lớn hơn TB cộng.

Lưu ý: Xuất theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

Example

Test 1

Input
2 3

2 4 6

6 4 2
Output
4.00
6 1 3
6 2 1

Test 2

Input
2 3
2 2 2
2 2 2
Output
2.00
Dễ

Phát quà

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Thầy Minh tổ chức buổi phát thưởng cho các học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi môn Tin. Thầy có X chiếc bút và Y quyển tập, thầy sẽ phát hết các phần thưởng cho các bạn học sinh và mong muốn số chiếc bút và số quyển tập được chia đều cho các bạn.

Yêu cầu: Cho hai số nguyên \(X\) và \(Y\). Hãy tìm tất cả các cách phát quà thỏa mãn điều kiện của thầy Minh.

Input

Vào từ bàn phím gồm một dòng chứa \(2\) số nguyên dương \(X, Y\).

Dữ liệu đảm bảo: \(1 \le X, Y \le 10^{14}\).

Output

Ghi ra màn hình một số nguyên là số cách phát quà thỏa điều kiện đề bài.

Example

Test 1

Input
4 6
Output
2

Scoring

  • Subtask 1: \(60\%\) số test ứng với \(1 \le X, Y \le 10^6\)
  • Subtask 2: \(40\%\) số test không có ràng buộc gì thêm.
Dễ

Ký tự

100 điểm 0% AC 0 đã giải

root

Tý học thực hành tin học. Trong tiết học thực hành word trên phòng máy ở nhà trường, Tý mở phần mềm soạn thảo văn bản ra thực hành, sau khi Tý khởi động phần mềm soạn thảo văn bản lên, thì trên màn hình máy tính xuất hiện các kí tự ngẫu nhiên do bàn phím bị lỗi sinh ra. Tý nhìn những dòng kí tự xuất hiện ngẫu nhiên trên màn hình, Tý thấy rất thích thú. Tý muốn đếm xem trên màn hình có bao nhiêu kí tự chữ số mà lại không đếm được, do
số lượng kí tự sinh ra rất nhiều và nhanh. Em hãy lập trình giúp Tý đếm số lượng kí tự chữ số xuất hiện trên màn hình.

Yêu cầu: Đọc từ bàn phím là một xâu kí tự \(S\), ghi ra màn hình là số lượng kí tự chữ số đếm được

Input

Xâu kí tự \(S\).

Output

Số lượng kí tự chữ số.

Example

Test 1

Input
Fafak;1232flafjkla98/.h/d/
Output
6

Scoring

  • \(80\%\) số test tương ứng với xâu \(S\) không quá 255 kí tự.

  • \(20\%\) số test tương ứng với xâu \(S\) nhiều hơn 255 kí tự.

Xem thêm