Điều hướng chính

Ngôn ngữ

Phím tắt

/
Chuyển đến ô tìm bài
g p
Đi đến bài tập
g c
Đi đến kỳ thi
g u
Đi đến người dùng
?
Mở trợ giúp phím tắt

Bài tập

Bài được chọn theo nhịp luyện tập của bạn, cùng mọi bài mới vừa lên.

root

Bài 1 : Mật mã (5.0 điểm)

100 điểm

Trong một chuyến thám hiểm kim tự tháp bí ẩn, nhà khảo cổ học Tùng tìm thấy một cánh cửa đá khổng lồ chắn lối vào kho báu. Trên cánh cửa có khắc hai số nguyên \(a\) và \(b\). Theo văn bia cổ, để mở được cửa, Tùng cần phải tính toán chính xác có bao nhiêu Số Thần Thánh nằm trong đoạn từ \(a\) đến \(b\).

Một số tự nhiên được gọi là Số Thần Thánh nếu nó thỏa mãn hai điều kiện sau:

  • Bản thân nó là một số nguyên tố.
  • Tổng các chữ số của nó cũng là một số nguyên tố.

Hãy giúp Tùng tìm ra con số bí mật này để mở cánh cửa kho báu.

Input

Vào từ tệp văn bản MATMA.INP gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\) và \(b\) (\(1 \le a \le b \le 10^7\)).

Output

Ghi ra tệp văn bản MATMA.OUT một số nguyên duy nhất là số lượng "Số Thần Thánh" trong đoạn \([a, b]\).

Example

Test 1

Input
10 30
Output
3
Note

Giải thích: Trong đoạn \([10, 30]\), các số nguyên tố là: \(11, 13, 17, 19, 23, 29\).

  • \(11\): Tổng chữ số \(1+1=2\) (là số nguyên tố) \(\rightarrow\) Thỏa mãn.
  • \(13\): Tổng chữ số \(1+3=4\) (không phải nguyên tố) \(\rightarrow\) Loại.
  • \(17\): Tổng chữ số \(1+7=8\) (không phải nguyên tố) \(\rightarrow\) Loại.
  • \(19\): Tổng chữ số \(1+9=10\) (không phải nguyên tố) \(\rightarrow\) Loại.
  • \(23\): Tổng chữ số \(2+3=5\) (là số nguyên tố) \(\rightarrow\) Thỏa mãn.
  • \(29\): Tổng chữ số \(2+9=11\) (là số nguyên tố) \(\rightarrow\) Thỏa mãn.

Vậy có 3 số thỏa mãn là \(11, 23, 29\).

Scoring

  • Subtask 1 (\(30\%\) số điểm): \(1 \le a \le b \le 100\).
  • Subtask 2 (\(30\%\) số điểm): \(1 \le a \le b \le 10^4\).
  • Subtask 3 (\(40\%\) số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

root

LENGTH

100 điểm

Cho xâu $ S $ gồm chữ cái, chữ số và khoảng trắng. Một từ là dãy kí tự liên tiếp không chứa khoảng trắng.

Yêu cầu: Tìm độ dài các từ trong $ S $.

Input

File LENGTH.INP chứa xâu $ S $ (độ dài $ \leq 10^6$).

Output

File LENGTH.OUT chứa các độ dài từ theo thứ tự.

Example

Test 1

Input
Ky thi tuyen sinh vao lop 10
Output
2 3 5 4 3 3 2 

root

Mua sắm

100 điểm

Một cửa hàng trên sàn thương mại điện tử có \(N\) sản phẩm khác nhau, có giá lần lượt là \(A_1, A_2, \dots, A_N\).
Việt muốn mua hai sản phẩm khác nhau, mỗi sản phẩm mua tối đa một lần, sao cho tổng số tiền phải trả nằm trong đoạn \([L, R]\).

Hãy tìm số tiền nhỏ nhất mà Việt phải trả khi mua hai sản phẩm khác nhau thỏa mãn điều kiện trên.

Dữ liệu đảm bảo luôn tồn tại ít nhất một cách mua thỏa mãn.

\InputFile
Dòng đầu tiên gồm ba số nguyên dương \(N, L, R\) \((1 \le N \le 10^6,\ 1 \le L \le R \le 10^9)\).

Dòng thứ hai gồm \(N\) số nguyên dương \(A_1, A_2, \dots, A_N\) \((1 \le A_i \le 10^9)\).

\OutputFile
In ra một số nguyên duy nhất là tổng nhỏ nhất của hai phần tử khác nhau nằm trong \([L, R]\).

\Scoring

  • 80% số test: \(N \le 10^3\).
  • 20% số test: không có ràng buộc thêm.

Example

Test 1

Input
5 5 9
8 1 2 2 5
Output
6

root

Độ dài chuỗi

100 điểm

Một chuỗi ký tự là dãy các ký tự liên tiếp. Viết chương trình nhập vào một chuỗi và cho biết độ dài của nó.

Yêu cầu:
Xác định số lượng ký tự có trong chuỗi.

Input

Một dòng duy nhất chứa chuỗi \(s\) (có thể chứa dấu cách).

Output

Một số nguyên duy nhất --- độ dài của chuỗi \(s\).

Example

Test 1

Input
NQCodingClass
Output
13

Test 2

Input
NQ Coding Class Qua Hay
Output
23
Xem thêm